ca xướng

  1. faire le métier de chanteur
    • Ngày xưa những người ca xướng bị coi khinh
      jadis, ceux qui faisaient le métier de chanteur étaient méprisés

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ca xướng
Cô ấy ca xướng một bài dân ca ngọt ngào.